0 độ c bằng bao nhiêu độ f và quy đổi độ C sang độ F

0 độ c bằng bao nhiêu độ f, 1 độ c bằng bao nhiêu độ f… cách quy đổi độ C sang độ F là nội dung chính của bài viết này!

Việc độ quy đổi độ C ra độ F đoi khi lại khiến bạn gặp khó khăn, tuy nhiên bài viết này sẽ giúp bạn giải quyết nó một cách dễ dàng. Sẽ bắt đầu từ 0 độ c bằng bao nhiêu độ f từ đó bạn sẽ rút được công thức quy đổi dễ dàng. Cùng bắt đầu nào!

0 độ c bằng bao nhiêu độ f

0 độ C (Celsius) tương đương với 32 độ F (Fahrenheit):

0 °C = 32 °F

0 độ c bằng bao nhiêu độ f
0 độ c bằng bao nhiêu độ f

1 độ c bằng bao nhiêu độ f

0 độ C (Celsius) tương đương với 32 độ F (Fahrenheit):

0 °C = 33,8 ° F

Nhiệt độ T tính bằng độ F (°F) bằng nhiệt độ T tính bằng độ C (°C) nhân 9/5, sau đó cộng với 32.

Công thức:

T (° F) = T (° C) × 9/5 + 32

hoặc là

T (° F) = T (° C) × 1,8 + 32

Ví dụ:

Chuyển đổi 30 độ C sang độ F:

T (°F) = 30 × 9/5 + 32 = 86 °F

20 độ C bằng bao nhiêu độ F?

T (°F) = 20 × 9/5 + 32 = 68 °F

37 độ C (nhiệt độ trung bình cơ thể người) bằng bao nhiêu độ F?

T (°F) = 37 × 9/5 + 32 = 98,6 °F

Bảng quy đổi độ C sang độ F

Độ C (° C)Độ F (° F)Mô tả
-273,15 ° C-459,67 ° Fnhiệt độ không tuyệt đối
-50 ° C-58,0 ° F
-40 ° C-40.0 ° F
-30 ° C-22.0 ° F
-20 ° C-4,0 ° F
-10 ° C14,0 ° F
-9 ° C15,8 ° F
-8 ° C17,6 ° F
-7 ° C19,4 ° F
-6 ° C21,2 ° F
-5 ° C23.0 ° F
-4 ° C24,8 ° F
-3 ° C26,6 ° F
-2 ° C28,4 ° F
-1 ° C30,2 ° F
0 ° C32.0 ° Fđiểm đóng băng / nóng chảy của nước
1 ° C33,8 ° F
2 ° C35,6 ° F
3 ° C37,4 ° F
4 ° C39,2 ° F
5 ° C41,0 ° F
6 ° C42,8 ° F
7 ° C44,6 ° F
8 ° C46,4 ° F
9 ° C48,2 ° F
10 ° C50.0 ° F
11 ° C51,8 ° F
12 ° C53,6 ° F
13 ° C55,4 ° F
14 ° C57,2 ° F
15 ° C59,0 ° F
16 ° C60,8 ° F
17 ° C62,6 ° F
18 ° C64,4 ° F
19 ° C66,2 ° F
20 ° C68,0 ° F
21 ° C69,8 ° Fnhiệt độ phòng
22 ° C71,6 ° F
23 ° C73,4 ° F
24 ° C75,2 ° F
25 ° C77,0 ° F
26 ° C78,8 ° F
27 ° C80,6 ° F
28 ° C82,4 ° F
29 ° C84,2 ° F
30 ° C86.0 ° F
31 ° C87,8 ° F
32 ° C89,6 ° F
33 ° C91,4 ° F
34 ° C93,2 ° F
35 ° C95,0 ° F
36 ° C96,8 ° F
37 ° C98,6 ° Fnhiệt độ cơ thể trung bình
38 ° C100,4 ° F
39 ° C102,2 ° F
40 ° C104,0 ° F
50 ° C122,0 ° F
60 ° C140.0 ° F
70 ° C158.0 ° F
80 ° C176,0 ° F
90 ° C194,0 ° F
100 ° C212.0 ° Fđiểm sôi của nước
200 ° C392.0 ° F
300 ° C572.0 ° F
400 ° C752.0 ° F
500 ° C932.0 ° F
600 ° C1112.0 ° F
700 ° C1292.0 ° F
800 ° C1472.0 ° F
900 ° C1652.0 ° F
1000 ° C1832.0 ° F
Bảng quy đổi độ C sang độ F

Bạn đã có thể tự quy đổi độ C sang độ F, tuy nhiên để bạn hiểu kỹ hơn mình sẽ giải thích thêm về khái niệm độ C, độ F nếu bạn quan tâm có thể xem:

Khái niệm Độ C và Độ F

Độ C

Độ C (hay còn viết là °C, viết đầy đủ là độ Celsius) là đơn vị để đo nhiệt độ. Đơn vị này được đặt theo tên nhà thiên văn học người Thụy Điển và nằm trong hệ thống đo lường quốc tế SI.

Độ F

Độ F (viết đầy đủ là Fahrenheit) là thang nhiệt độ đặt tên theo nhà vật lý người Đức. 

wikipedia.org

Bài viết cũng đã khá dài, cũng đã giúp bạn giải đáp 0 độ c bằng bao nhiêu f, 1 độ c bằng bao nhiêu f và cách quy đổi và bảng quy đổi chi tiết độ C sang độ F. Mong rằng bài viết này đã giúp ích cho bạn!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *