1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m, yard, feet?

Bạn thường nghe thấy các câu như: mua màn hình 27 inch hay mua cái tivi 55 inch… vậy inch là gì? 1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m, yard. Tìm hiểu cùng mình nhé!

Inch là gì?

Một inch có thể được định nghĩa là một đơn vị chiều dài trong hệ thống đo lường thông thường.

Chiều dài tính bằng inch được biểu thị bằng in hoặc ”. Ví dụ, 5 inch có thể được viết là 5 in hoặc 5 ”.

1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m, yard, feet
1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m, yard, feet

1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m, yard, feet?

  • 1 inch = 2.54 x 101 mm = 25.4 mm
  • 1 inch = 2.54 cm
  • 1 inch = 2.54 x 10-2 m = 0.0254 m
  • 1 inch = 2.54 x 108  Angstrom (Å) = 254 000 000 Angstrom (Å)
  • 1 inch = 2.54 x 107 nm = 25 400 000 nm
  • 1 inch =  2.54 x 104 µm = 25 400 µm
  • 1 inch =  2.54 x 10-1 dm =    0.254 dm
  • 1 inch = 2.54.10-5 km = 0.0000254 km
  • 1 inch = 0.0278 yard (yd)
  • 1 inch = 0.0833 feet (ft)
  • 1 inch = 15,7828×10-6 dặm (mile)
  • 1 inch = 126 x 10-6 furlong
  • 1 inch = 1.37×10-5 hải lý (dặm biển)

Như vậy, về cơ bản bạn đã biết 1 inch bằng bao nhiêu cm, mm, m,…. Mong rằng bài viết này đã giúp ích được cho bạn, nếu có thắc mắc hay cần quy đổi giá trị nào đó, hay để lại comment askanswerswiki.com sẽ giúp bạn!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *