Con Rùa trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Video Con rùa tiếng anh

Một trong những con vật linh thiêng và được nhiều người dân trên các đất nước yêu quý phải kể đến chính là con rùa. Rùa là loài động vật bò sát có 4 chân với phần mai cứng đặc biệt còn là linh vật thể hiện sự thiêng liêng biểu trưng cho thần linh trong tín ngưỡng của nhiều quốc gia. Xuất phát điều đó bởi các truyền thuyết và tuổi thọ của loài rùa lớn hơn so với cả con người. Gần gũi với người Việt khi chúng ta có hệ thống sông ngòi biển rộng là môi trường sinh sống của chúng tuy nhiên nhiều người còn lạ lẫm không biết con rùa tiếng Anh là gì. Để nắm được thông tin cụ thể về tên của con rùa trong tiếng Anh, mời bạn theo dõi bài viết này của chúng tôi.

Con Rùa trong Tiếng Anh là gì

Con rùa tiếng Anh là turtle hoặc slowpoke. Tuy nhiên phổ biến và thông dụng hơn cả người ta vẫn biết đến cách gọi turtle tức là con rùa hơn. Đây là loài động vật sống ở cả nước ngọt, nước mặn và trên cạn. Turtle có bản tính hiền lành, chậm chạp cùng bộ với baba, đồi mồi,…. nên đôi khi thường dễ bị nhầm lẫn. Tuy nhiên để nói về mặt ý nghĩa, tâm linh chỉ có Turtle được nhiều vùng tôn trọng, thờ kính.

con rùa tiếng anh

Con rùa tiếng Anh là turtle – khá dễ viết và dễ nhớ

Thông tin chi tiết từ vựng

Phiên âm Anh – Anh: /ˈtɜː.təl

Phiên âm Anh – Mỹ: /ˈtɝː.t̬əl/

Từ loại: Danh từ

Nghĩa tiếng Việt: Con rùa

Nghĩa tiếng Anh: an animal which lives in or near water and has a thick shell covering its body into which it can move its head and legs for protection

Turtle là một danh từ hoàn chỉnh có thể đứng độc lập hoặc làm chủ ngữ, bổ ngữ trong tiếng Anh. Việc sử dụng Turtle không có công thức đặc biệt nào cần lưu ý, nên bạn hoàn toàn có thể sử dụng nó dễ dàng trong thực tế giao tiếp.

con rùa tiếng anh

Turtle là loài động vật đáng quý

Ví dụ Anh Việt

Một số ví dụ thực tế vui nhộn nhưng gần gũi để bạn có thể nhớ lâu hơn và biết rõ hơn cách sử dụng Turtle được studytienganh minh họa ngay sau đây.

  • There are 3 outside the lake and turtles are swimming

  • Ngoài hồ có 3 con rùa đang bơi kìa

  • You look slow like a turtle

  • Xem thêm: Bảng cân nặng chuẩn thai nhi bệnh viện từ dũ

    Trông bạn chậm chạp như con rùa vậy

  • I will poison you the turtle and rabbit story before going to bed

  • Mẹ sẽ độc cho con nghe câu chuyện rùa và thỏ trước khi đi ngủ

  • Turtles can live in saltwater, on land or in freshwater

  • Rùa có thể sống ở cả nước mặn, trên cạn hay nước ngọt

  • In China, people found archeology related to but written on turtle shells

  • Ở Trung Quốc, người ta tìm thấy các khảo cổ liên quan đến chữ viết trên mai rùa

  • The tortoise is a sacred animal of Eastern countries as a deity

  • Con rùa là loài động vật linh thiêng của các nước phương Đông như một vị thần linh

  • I’ve never seen turtle eggs with real eyes

  • Tôi chưa bao giờ được thấy trứng rùa bằng mắt thật

  • I have raised this turtle for over 3 years and consider it as my best friend

  • Tôi đã nuôi con rùa này hơn 3 năm và xem nó như bạn thân của mình

  • Jaguars are excellent swimmers and will dive under the water to catch turtles in rivers and the occasional fish

  • Báo đốm là loài bơi lội tốt và sẽ lặn dưới nước để bắt rùa và cá thường xuyên.

  • The children were very curious about the turtle they saw at the zoo

  • Xem thêm: Cách chia sẻ wifi trên samsung

    Bọn trẻ rất tò mò về con rùa mà chúng nhìn thấy ở vườn bách thú

con rùa tiếng anh

Rùa có đa dạng kích thước và có thể sống ở những điều kiện khác

Một số từ vựng tiếng anh liên quan

Con rùa là loài động vật sống lâu và có mặt ở đa số các quốc gia trên thế giới, nên không khó hiểu khi mọi người gọi turtle là tên gọi chung quốc tế thường xuyên được sử dụng. Cùng tìm hiểu thêm các từ và cụm từ liên quan tới turtle bạn nhé!

Từ liên quan

Ý nghĩa

Ví dụ minh họa

slowpoke

Người chậm chạp

  • I will not accept slowpoke like Anna to work at the company

  • Tôi sẽ không chấp nhận người chậm chạp như Anna để làm việc ở công ty

tortoiseshell

mai rùa

  • The shell of the tortoise is very hard but also very beautiful

  • Mai con rùa rất cứng nhưng cũng rất đẹp

spirit

Xem thêm: Cách viết chữ y thường và hoa giúp tập viết chữ đẹp

thần linh

  • The turtle is consid ered a spirit in many legends

  • Con rùa được coi là thần linh trong nhiều truyền thuyết

animal

Động vật

  • Many animals are in danger of extinction

  • Nhiều loài động vật đang có nguy cơ bị tuyệt chủng

extinction

tuyệt chủng

  • The Sword Lake Turtle is in danger of becoming extinct

  • Rùa Hồ Gươm đang có nguy cơ bị tuyệt chủng

gentle

Hiền lành

  • No animal can be as gentle as a turtle

  • Không loài động vật nào có thể hiền lành như rùa

Biết cách gọi tên con rùa trong tiếng Anh và có được các thông tin chi tiết cụ thể và mở rộng chỉ cần tham khảo hết bài viết của studytienganh, người học đã có thể tự trau dồi vốn từ và khả năng học ngoại ngữ của mình. Hi vọng với cách trình bày của studytienganh bạn sẽ ghi nhớ dễ dàng và thật lâu turtle nghĩa là gì. Nếu cần biết thêm các chủ đề từ loại về các loài động vật khác, bạn hãy xem thêm các bài viết khác của chúng tôi nhé!

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *