Vi phạm tiếng anh là gì

Video Vi phạm tiếng anh là gì

Chắc hẳn có rất nhiều bạn khi học tiếng anh cũng đã tự đặt câu hỏi là từ “vi phạm” trong tiếng anh nghĩa là gì, cách sử dụng của cụm từ thay thế nó trong tiếng như thế nào, hay là có gì cần lưu ý những gì khi sử dụng cụm từ đó trong câu. Biết được mối quan tâm của nhiều bạn, chính vì vậy nên bài viết này sẽ giới thiệu cũng như là cung cấp đầy đủ cho bạn những kiến thức liên quan đến từ “vi phạm” trong tiếng anh , chắc chắn rằng những kiến thức mà Studytienganh đưa ra sẽ giúp ích cho các bạn thật nhiều trong việc hiểu và ghi nhớ kiến thức. Ngoài ra còn có cả những lưu ý quan trọng mà rất cần thiết cho việc học tiếng anh cũng như một vài “tips &trick” học tiếng Anh rất thú vị và hiệu quả sẽ được lồng ghép khi phù hợp trong bài viết. Chúng ta hãy bắt đầu luôn ngay trong bài viết sau đây nhé!

Vi Phạm trong Tiếng Anh là gì?

vi phạm tiếng anh là gì

(Ảnh minh họa)

Trước hết chúng ta phải hiểu vi phạm là hành vi, biểu hiện làm trái với luật hoặc quy định, luật lệ nào đó thường mang tính chất có lỗi , xâm hại đến một thứ gì đó gây ra những hành động bất hợp pháp hoặc thực hiện những hành động trái với quy chế.

Đối với người bản ngữ thì vi phạm trong tiếng anh được sử bởi các từ thông dụng như violate, breach, break a law, transgress, contravene, infringe, commit a crime và còn một số từ khác nữa.

Thông tin chi tiết từ vựng

1. Đầu tiên cụm từ “break a law” thường nói đến việc vi phạm một đạo luật nào đó

Nghĩa tiếng anh: fail to obey or follow a law, rule, or promise

Nghĩa tiếng việt: không tuân theo hoặc tuân theo luật, quy tắc hoặc lời hứa

Nó có cách phát âm là /breɪk ə lɔː/

Ví dụ Anh Việt:

  • Xem thêm: Set Forth là gì và cấu trúc cụm từ Set Forth trong câu Tiếng Anh

    He did know he was breaking the law but he still kept doing that.

  • Anh ta biết mình vi phạm pháp luật nhưng anh ta vẫn tiếp tục làm như vậy.

  • She broke the law many times, so now she has to spend 10 years in prison.

  • Cô ta đã vi phạm luật rất nhiều lần ,vì vậy mà giờ đây cô ta phải chịu ngồi tù trong 10 năm.

  • The government announced that anyone who breaks the laws related to drug trafficking should be sentenced to prison or more.

  • Chính phủ thông báo rằng bất cứ ai vi phạm luật liên quan đến buôn bán ma túy đều phải chịu án ngồi tù trở lên.

2. Từ vựng “violate” cũng là một động từ mang nghĩa vi phạm trong tiếng anh

Nghĩa tiếng anh: break or act against something, especially a law, agreement, principle, or something that should be treated with respect

Nghĩa tiếng việt: vi phạm hoặc hành động chống lại điều gì đó, đặc biệt là luật, thỏa thuận, nguyên tắc hoặc điều gì đó cần được đối xử tôn trọng

Nó có cách phát âm Anh-Anh và Anh-Mỹ tương tự nhau là: /ˈvaɪ.ə.leɪt/

Xem thêm: Cách nhớ 10 can chi đơn giản và dễ hiểu

vi phạm tiếng anh là gì

(Ảnh minh họa)

Cấu trúc: S+Violate (chia theo thì)+ O(tân ngữ) +Adv

Ví dụ:

  • In 1960, the troops deliberately violated the ceasefire agreement, so led to a dread war.

  • Năm 1960, quân đội đã cố tình vi phạm hiệp định ngừng bắn nên đã dẫn đến một cuộc chiến tàn khốc.

  • If you do that, your behavior will violate all the rules of a civilized society.

  • Nếu bạn làm như vậy, hành vi của bạn sẽ vi phạm mọi quy tắc của một xã hội văn minh.

  • The American planes appear to have deliberately violated the cease-fire agreement that was signed for 2 weeks before.

  • Các máy bay Mỹ dường như đã cố tình vi phạm thỏa thuận ngừng bắn đã được ký kết 2 tuần trước đó.

Xem thêm: Những Kiểu Nhuộm Tóc Màu Khói Cho Nam Đẹp Nhất 2022

3. Từ vựng “Breach” là vừa là một danh từ vừa là một động từ

Nghĩa tiếng anh: dùng để chỉ việc break a law, promise, agreement, or relationship

Nghĩa tiếng việt: vi phạm luật, lời hứa, thỏa thuận hoặc mối quan hệ

Nó có cách phát âm là: /britʃ/

Ví dụ:

  • In a breach of security, many people were lead to the police station.

  • Trong một vụ vi phạm an ninh, nhiều người đã bị dẫn đến đồn cảnh sát.

Nếu muốn tự tin với cách đọc từ vựng này và cải thiện kĩ năng nói các bạn có thể tham khảo những video luyện nói khác.

vi phạm tiếng anh là gì

(Ảnh minh họa)

Một số từ vựng tiếng anh liên quan

  • Crime: Tội ác
  • Rule: Luật lệ
  • Army: Quân đội
  • Thief: Tên trộm
  • Illegal: Không hợp pháp,
  • Ban : Cấm
  • court of law : Tòa án luật pháp

Trên đây là toàn kiến thức chi tiết về “vi phạm” trong tiếng anh bao gồm ví dụ và những tự vựng cực hot liên quan mà chúng mình đã tổng hợp được .Hi vọng bài viết này của Studytienganh.vn đã giúp bạn bổ sung thêm kiến thức về Tiếng Anh và mong rằng những kiến thức này sẽ giúp ích trên con đường luyện học nâng cao tiếng Anh của bản thân nha.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *